DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
(Theo Thông tư Số: 244/2009/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Chế độ Kế toán doanh nghiệp)
Số TT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ
Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 4 5
LOẠI 1: TÀI SẢN NGẮN HẠN
1 111 Tiền Mặt
1111 Tiền Việt nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vàng, Bạc, Kim khí quý, Đá quý
2 112 Tiền gửi ngân hàng Chi tiết theo từng ngân hàng
1121 Tiền Việt nam
1122 Ngoại tệ
1123 Vàng, Bạc, Kim khí quý, Đá quý
3 113 Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt nam
1132 Ngoại tệ
4 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu, Tín phiếu, Kỳ phiếu
5 128 Đầu tư ngắn hạn khác
1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1288 Đầu tư ngắn hạn khác
6 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
7 131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo đối tượng
8 133 Thuế GTGT được khấu trừ
9 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của Hàng hoá, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
10 136 Phải thu nội bộ
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1368 Phải thu nội bộ khác
11 138 Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 Phải thu về cổ phần hoá
1388 Phải thu khác
12 139 Dự phòng phải thu khó đòi
13 141 Tạm ứng Chi tiết theo đối tượng
14 142 Chi phí trả trước ngắn hạn
15 144 Cầm cố, Ký cược, Ký quỹ ngắn hạn
16 151 Hàng mua đang đi đường
17 152 Nguyên vật liệu Chi tiết theo yêu cầu quản lý
18 153 Công cụ dụng cụ
19 154 Chi phí SXKD dở dang
20 155 Thành phẩm
21 156 Hàng hoá
1561 Giá mua hàng hóa
1562 Chi phí thu mua hàng hóa
1567 Hàng hoá bất động sản
22 157 Hàng gửi đi bán
23 158 Hàng hóa kho bảo thuế Đvị có XNK được lập kho bảo thuế
24 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
25 161 Chi sự nghiệp
1611 Chi sự nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay
LOẠI 2: TÀI SẢN DÀI HẠN
26 211 TSCĐ Hữu hình
2111 Nhà cửa vật kiến trúc
2112 Máy móc thiết bị
2113 Phương tiện vận tải chuyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ Hữu hình khác
27 212 TSCĐ thuê tài chính
28 213 TSCĐ Vô hình
2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền phát hành
2133 Bản quyền, bằng sáng chế
2134 Nhãn hiệu hàng hoá
2135 Phần mềm máy vi tính
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ Vô hình khác
29 214 Hao mòn TSCĐ
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
30 217 Bất động sản đầu tư
31 221 Đầu tư vào Công ty con
32 222 Vốn góp liên doanh
33 223 Đầu tư vào công ty liên kết
34 228 Đầu tư dài hạn khác
2281 Cổ phiếu
2282 Trái phiếu
2288 Đầu tư dài hạn khác
35 229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
36 241 XDCB dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
37 242 Chi phí trả trước dài hạn
38 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
39 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn
LOẠI 3: NỢ PHẢI TRẢ
40 311 Vay ngắn hạn
41 315 Nợ dài hạn đến hạn trả
42 331 Phải trả cho người bán Chi tiết theo đối tượng
43 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331 Thuế GTGT phải nộp
33311 Thuế GTGT đầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Thuế XNK
3334 Thuế TNDN
3335 Thuế Thu nhập cá nhân
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338 Các loại thuế khác
3339 Phí, Lệ phí và các khoản phải nộp khác
44 334 Phải trả người lao động
3341 Phải trả CBCNV
3348 Phải trả người lao động khác
45 335 Chi phí phải trả
46 336 Phải trả nội bộ
47 337 Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng DN xây lắp có t.toán theo tiến độ
48 338 Phải trả phải nộp khác
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 Kinh phí công đoàn
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bảo hiểm y tế
3385 Phải trả về cổ phần hoá
3386 Nhận ký quỹ ký cược ngắn hạn
3387 Doanh thu chưa thực hiện
3388 Phải trả phải nộp khác
3389 Bảo hiểm thất nghiệp
49 341 Vay dài hạn
50 342 Nợ dài hạn
51 343 Trái phiếu phát hành
3431 Mệnh giá trái phiế
3432 Chiết khấu trái phiếu
3433 Phụ trội trái phiếu
52 344 Nhận ký quỹ ký cược dài hạn
53 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
54 351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
55 352 Dự phòng phải trả
56 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531 Quỹ khen thưởng
3532 Quỹ phúc lợi
3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534 Quỹ thưởng Ban quản lý, điều hành công ty
57 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
LOẠI 4: VỐN CHỦ SỞ HỮU
58 411 Nguồn vốn chủ sở hữu
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112 Thặng dư vốn cổ phần Công ty cổ phần
4118 Vốn khác
59 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
60 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạnh XDCB
61 414 Quỹ đầu tư phát triển
62 415 Quỹ dự phòng tài chính
63 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
64 419 Cổ phiếu quỹ Công ty cổ phần
65 421 Lợi nhuận chưa phân phối
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
66 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Áp dụng cho DNNN
67 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp Dùng cho các công ty, Tổng
công ty có nguồn kinh phí
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
68 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI 5: DOANH THU
69 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Chi tiết theo yêu cầu quản lý
5111 Doanh thu bán hàng hoá
5112 Doanh thu bán thành phẩm
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114 Doanh thu trợ cấp , trợ giá
5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118 Doanh thu khác
70 512 Doanh thu bán hàng nội bộ Áp dụng khi có bán hàng nội bộ
5121 Doanh thu bán nội bộ hàng hoá
5122 Doanh thu bán nội bộ thành phẩm
5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ nội bộ
71 515 Doanh thu hoạt động tài chính
72 521 Chiết khấu thương mai
73 531 Hàng bán bị trả lại
74 532 Giảm giá hàng bán
LOẠI 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
75 611 Mua hàng Áp dụng PP kiểm kê định kỳ
6111 Mua nguyên vật liêu
6112 Mua hàng hoá
76 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
77 622 Chi phí nhân công trực tiếp
78 623 Chi phí sử dụng máy thi công Áp dụng cho đơn vị xây lắp
6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí nguyên vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác
79 627 Chi phí sản xuất chung
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
6272 Chi phí vật liêu
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
80 631 Giá thành sản xuất Áp dụng PP kiểm kê định kỳ
81 632 Giá vốn hàng bán
82 635 Chi phí tài chính
83 641 Chi phí bán hàng
6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí vật liệu, bao bì
6413 Chi phí dụng cụ đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
84 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, Phí, Lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
LOẠI 7: THU NHẬP KHÁC
85 711 Thu nhập khác Chi tiết theo đối tượng
LOẠI 8: CHI PHÍ KHÁC
86 811 Chi phí khác Chi tiết theo hoạt động
87 821 Chi phí thuế TNDN
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
LOẠI 9: XÁC ĐỊNH KẾT QuẢ KINH DOANH
88 911 Xác định kết quả kinh doanh
LOẠI 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
001 Tài sản thuê ngoài
002 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu cầu quản lý
003 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
004 Nợ khó đòi đã xử lý
007 Ngoại tệ các loại
008 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Trên đây là toàn bộ danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 244/2009/TT-BTC sửa đổi bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp. Anh/chị và các Bạn tải file excel đính kèm.