Tìm kiếm câu trả lời trước khi đặt câu hỏi
Kết quả 1 đến 10 của 10

Chủ đề:
Từ điển kế toán việt - anh

  1. #1
    Gia nhập
    05-04-2011
    Bài gửi
    1,383
    Cảm ơn
    529
    Được cảm ơn 846 trong 377 bài
    Blog Entries
    2

    Từ điển kế toán việt - anh

    1. Áp dụng hồi tố: Retrospective application

    2. Áp dụng phi hồi tố: Prospective application

    3. Ban kiểm soát: Auditors

    4. Bản Quyền: Copyrights

    5. Bán trả góp: Installment Sales

    6. Bảng cân đối kế toán: Balance Sheet

    7. Báo cáo kết quả kinh doanh: Income Statement/ Statement of earnings

    8. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Statement of cash flows

    9. Báo cáo tài chính hợp nhất: Consolidated financial statements

    10. Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu: Statement of changes in equity

    11. Bất động sản đầu tư: Investment property

    12. Bên góp vốn lien doanh: Venturer

    13. Biến phí: Varieble cost

    14. Bút toán/định khoản: Accounting entry

    15. Chênh lệch tạm thời: Temporary differences

    16. Chênh lệch tạm thời chịu thuế: Taxable temporary differences

    17. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: Deductible temporary differences

    18. Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Exchange differences

    19. Chênh lệch vĩnh viễn: Permanent differences

    20. Chi phí: Cost

    21. Chi phí ban đầu: Primary cost

    22. Chi phí bộ phận: Segment expenses

    23. Chi phí chế biến: Conversion cost

    24. Chi phí chung: Joint costs

    25. Chi phí đi vay: Borrowing cost

    26. Chi phí gián tiếp: Indirect costs

    27. Chi phí hỗn hợp: Mixed costs

    28. Chi phí lãi vay: Interest costs

    29. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Direct materials

    30. Chi phí nhân công trực tiếp: Direct labor cost
    Nhà tài trợ




  2. 4 Hội viên đã cảm ơn Kid1412 cho bài viết này:


  3. #2
    Gia nhập
    05-04-2011
    Bài gửi
    1,383
    Cảm ơn
    529
    Được cảm ơn 846 trong 377 bài
    Blog Entries
    2
    (tiếp theo)

    31. Chi phí sản xuất chung: Foctory overhead

    32. Chi phí thanh lý: Costs of disposal

    33. Chi phí thời kỳ: Period costs

    34. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: TAx expense

    35. Chi phí thuê trả trước: Prepaid rent

    36. Chi phí trả trước: Prepaid expenses

    37. Chi phí trực tiếp: Direct cost

    38. Chính sách kế toán: Accounting policies

    39. Chu kỳ hoạt động Operating cycle

    40. Chứng từ ghi sổ: Vouchers

    41. Chứng từ gốc: Source documents

    42. Cổ phần ưu đãi: Preferred stock

    43. Cơ sở dồn tích: Accrual basis

    44. Công ty cổ phần: Corporation

    45. Công ty con: Subsidiary

    46. Công ty hợp danh: Partnership

    47. Công ty lien kết: Associate

    48. Công ty mẹ: Parent/ Holding company

    49. Công ty TNHH: Limited liability company

    50. Đại hội cổ đông: General shareholders meeting

    51. Đầu tư dài hạn: non-current

    52. Điều chỉnh hồi tố: Retrospective restatement

    53. Định phí: Fixed costs

    54. Doanh thu: Revenue

    55. Doanh thu bộ phận: Segment Revenue

    56. Doanh thu tính thuế: Taxable revenue

    57. Đơn vị tiền tệ kế toán: Reporting currency

    58. Ghi Nợ: Debit

    59. Ghi Có: Credit

    60. Giá bán thuần: Net selling price

  4. 2 Hội viên đã cảm ơn Kid1412 cho bài viết này:


  5. #3
    Gia nhập
    05-04-2011
    Bài gửi
    1,383
    Cảm ơn
    529
    Được cảm ơn 846 trong 377 bài
    Blog Entries
    2
    (tiếp theo)

    61. Giá gốc: Historical cost

    62. Giá thành sản phẩm: Product costs

    63. Giá thành sản xuất toàn bộ: Full Product costs

    64. Giá thành theo công việc: Job costing

    65. Giá trị còn lại của tài sản cho thuê: Residual value

    66. Giá trị gốc: Principal

    67. Giá trị hợp lý: Fair value

    68. Hàng tồn kho: Inventories

    69. Hội đồng quản trị: Board of directors

    70. Hợp đồng xây dựng: A construction contract

    71. Hợp nhất kinh doanh: Business combination

    72. Kế toán: Accounting

    73. Kế toán giá thành: Cost accounting

    74. Kế toán quản trị: Management accounting

    75. Kế toán tài chính: Financial accounting

    76. Kế toán thuế: Tax accounting

    77. Khả năng thanh toán: Solvency

    78. Khấu hao: Depreciation

    79. Khấu hao đường thẳng: Straight-line

    80. Khấu hao tài sản vô hình: Amortization

    81. Khấu hao theo sản lượng: Depreciation-Units of production

    82. Khấu hao theo số dư giảm dần: Diminishing balance hod

    83. Khóa sổ: Close accounts

    84. Khoản phải trả: Accounts Pâyble

    85. Kiểm Soát: control

    86. Kiểm toán: Auditing

    87. Kiểm toán nội bộ: Internal audit

    88. Kinh doanh: Business

    89. Kỳ kế toán: Accounting period

    90. Kỳ lãi suất: Interest period

    Kính mời Bạn và các Bạn đóng góp thêm!

  6. 2 Hội viên đã cảm ơn Kid1412 cho bài viết này:


  7. #4
    Gia nhập
    05-04-2011
    Bài gửi
    1,383
    Cảm ơn
    529
    Được cảm ơn 846 trong 377 bài
    Blog Entries
    2
    (tiếp)

    91. Lãi gộp: Gross profit

    92. Lợi nhuận: Profit

    93. Lãi vay: Interest

    94. Liên doanh: Joint venture

    95. Lỗ: Losses

    96. Lợi ích kinh tế tương lai: Future economic benefit

    97. Lợi nhuận kế toán: Accounting profit

    98. Lợi thế thương mại: Googwill

    99. Ngân sách: Budget

    100. Nghĩa vụ: Obligation

    101. Nghĩa vụ liên đới: Constructive Obligation

    102. Ngoại tệ: Foreign currency

    103. Người lập phiếu: Maker of a note

    104. Người thụ hưởng: Payee of a note

    105. Nguyên giá: Cost

    106. Nguyên tắc doanh thu thực hiện: Revenue realization principle

    107. Nguyên tắc nhất quán: Consistency principle

    108. Nguyên tắc phù hợp: Maiching principle

    109. Nguyên tắc thận trọng: Conservatisn/ Prudence

    110. Nguyên tắc tính trọng yếu: Materiality

    111. Nợ dài hạn: Non-current liabilities

    112. Nợ phải trả: A liability

    113. Nợ phải trả ngắn hạn: Current liabilities

    114. Nợ tiềm tàng: A contingent liability

    115. Phải thu khác: Other receivables

    116. Phan bổ chi phí: Cost allocation

    117. Phân tích kế toán: Account analysis

    118. Phế liệu: Scrap

    119. Chứng từ chi/phiếu chi: Disbursement voucher

    120. Chứng từ thu/phiếu thu: Receipt voucher

  8. 3 Hội viên đã cảm ơn Kid1412 cho bài viết này:


  9. #5
    Gia nhập
    25-03-2011
    Bài gửi
    410
    Cảm ơn
    243
    Được cảm ơn 216 trong 107 bài
    Tiếp

    121. Vốn bằng tiền: Cash Management

    122. Mua hàng - phải trả: Account Payable

    123. Bán hàng - phải thu: Account Receivable

    124. Quản lý tài sản: Assets Management

    125. Kế toán tổng hợp: General Ledger

    126. Hệ thống: System

    127. Kế hoạch: Budget

    128. Số dư đầu tài khoản: Accounts balance

    129. Tồn kho đầu kỳ: Inventory

    130. Số dư tài khoản ngoài bảng: Outside acc balance

    131. Số dư hạn thanh toán: Aging payable

    132. Phát sinh quá khứ: Originate amount past

    133. Phát sinh quá khứ của công cụ: Instruments originate past

    134. Báo cáo hóa đơn đến hạn thu: Report for overdue Invoices

    135. Báo cáo chứng từ đến hạn trả: Report for bills to pay
    Lần sửa cuối bởi Kid1412, ngày 22-09-11 lúc 09:44 AM. Lý do: số thứ tự
    Đừng tự hào cho rằng mình giỏi
    Hãy tự hỏi giỏi sao vẫn nghèo
    CUNG CẤP DẦU DỪA BẢO AN

  10. 2 Hội viên đã cảm ơn Warm cho bài viết này:


  11. #6
    Gia nhập
    25-03-2011
    Bài gửi
    410
    Cảm ơn
    243
    Được cảm ơn 216 trong 107 bài
    Tiếp

    136 Báo có ngân hàng: Credit note

    137 Báo nợ ngân hàng: Debit note

    138 Phiếu nhập mua: Purchasing note

    139 Phiếu nhập thành phẩm: Finished product receipt note

    140 Phiếu nhập kho: Receipt note

    141 Phiếu xuất kho: Delivery note

    142 Phiếu xuất lắp ráp: Assembly note

    143 Phiếu bù trừ công nợ: Clearing note

    144 Phiếu kế toán khác: Journal entry

    145 Phiếu xuất công cụ dụng cụ: Instrumens note

    146 Chứng từ tự động: Automatic entries

    147 Chi phí vận chuyển: Purchasing expense

    148 Hàng bán bị trả lại: Sales return

    149 Hóa đơn bán hàng: Sales Invoice

    150 Phát sinh tài khoản ngoài bảng: Outside account transactions

    151 Ứng trước tiền hàng: Payments

    152 Cập nhật và tính lương: Update and calculate salary

    153 Theo dõi biến động tài sản: Assets management

    154 Quản lý công cụ dụng cụ: Instruments management

    155 Báo cáo công nợ: Receivable/Payabe reports

    156 Báo cáo TSCĐ CCDC: Fixed assets reports

    157 Các báo cáo chi phí giá thành: Expense product costing reports

    158 Báo cáo vật tư hàng hóa: Inventory reports

    159 Báo cáo thuế: Tax reports

    160 Báo cáo quyết toán tài chính: Financial statements

    161 Báo cáo quản trị: Management reports

    162 Báo cáo đơn vị đầu tư: Investors reports

    163 Sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung: General Diary

    164 Sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ: Book entry documents

    165 Sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ: Documentary Diary

    166 Sổ kế toán theo hình thức nhật ký sổ cái: Diary Ledger
    Đừng tự hào cho rằng mình giỏi
    Hãy tự hỏi giỏi sao vẫn nghèo
    CUNG CẤP DẦU DỪA BẢO AN

  12. 2 Hội viên đã cảm ơn Warm cho bài viết này:


  13. #7
    Gia nhập
    25-03-2011
    Bài gửi
    410
    Cảm ơn
    243
    Được cảm ơn 216 trong 107 bài
    Tiếp

    167 Bảng phân bổ tiền lương: Salary distribution sheets

    168 Bảng phân bổ vật liệu: Material distribution sheets

    169 Bảng phân bổ chi phí sản xuất chung: Administration expense distribution table

    170 Phân tích giá thành: Costing analyst

    171 Yếu tố chi phí: Norm of product

    172 Khoản mục chi phí: Category

    173 Đơn đặt hàng: Po No.

    174 Đối tượng: Customer

    175 Bộ phận: Department

    176 Tài khoản có: Cr.Acc

    177 Tài khoản nợ: Dr.Acc

    178 Kho: Warehouse

    179 Hạn thanh toán: Liquidation term

    180 Loại giao dịch: Transaction type

    181 Sổ chi tiết: Detail book
    Đừng tự hào cho rằng mình giỏi
    Hãy tự hỏi giỏi sao vẫn nghèo
    CUNG CẤP DẦU DỪA BẢO AN

  14. 4 Hội viên đã cảm ơn Warm cho bài viết này:


  15. #8
    Gia nhập
    15-07-2012
    Bài gửi
    1
    Cảm ơn
    0
    Thanked 1 Time in 1 Post
    Minh moi gia nhap web hiep hoi ke toan. Tu dien ke toan Viet -Anh cua Ban rat hay .Minh muon chep toan bo ve .Ban co the gui cho minh theo email dung2007phuong@gmail.com khong?.Tu dien ke toan cho nganh van tai tau bien , giao nhan hang nhap khau. cám ơn bạn đã giúp đỡ

  16. Có 1 Hội viên đã cảm ơn 2012dung cho bài viết này:


  17. #9
    Gia nhập
    22-05-2011
    Bài gửi
    52
    Cảm ơn
    3
    Thanked 1 Time in 1 Post
    Cảm ơn kid và chị Warm, bài viết thật hữu ích, nếu bạn nào có thêm tài liệu tiếng anh chuyên nghành kế toán up lên để mọi ng cùng học với
    Đời như cánh én bay không mỏi
    Biết đến nơi đâu đích cuối cùng

  18. #10
    Gia nhập
    07-07-2011
    Bài gửi
    381
    Cảm ơn
    140
    Được cảm ơn 83 trong 36 bài
    Anh chị mà post sớm nửa năm thì LeChung không phải cực khổ tra từ điển tứ phương trời để học môn anh văn chuyên ngành.

    May sao thi qua được 6đ ==> bí quyết là nhìn hình đoán chữ, bởi lẽ dốt nhất cái món anh văn này ^^

    Cảm ơn anh chị 1 lần nữa

  19. Có 1 Hội viên đã cảm ơn lechung_vn cho bài viết này:


Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 Hội viên và 1 khách)

Những Hội viên đã đọc chủ đề này : 8

Đánh dấu và chia sẻ lên các trang sau

Đánh dấu và chia sẻ lên các trang sau

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •