Kết quả 1 đến 10 của 10
Chủ đề: Từ điển kế toán việt - anh
-
30-05-11, 09:43 PM #1
Từ điển kế toán việt - anh
1. Áp dụng hồi tố: Retrospective application
2. Áp dụng phi hồi tố: Prospective application
3. Ban kiểm soát: Auditors
4. Bản Quyền: Copyrights
5. Bán trả góp: Installment Sales
6. Bảng cân đối kế toán: Balance Sheet
7. Báo cáo kết quả kinh doanh: Income Statement/ Statement of earnings
8. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Statement of cash flows
9. Báo cáo tài chính hợp nhất: Consolidated financial statements
10. Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu: Statement of changes in equity
11. Bất động sản đầu tư: Investment property
12. Bên góp vốn lien doanh: Venturer
13. Biến phí: Varieble cost
14. Bút toán/định khoản: Accounting entry
15. Chênh lệch tạm thời: Temporary differences
16. Chênh lệch tạm thời chịu thuế: Taxable temporary differences
17. Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: Deductible temporary differences
18. Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Exchange differences
19. Chênh lệch vĩnh viễn: Permanent differences
20. Chi phí: Cost
21. Chi phí ban đầu: Primary cost
22. Chi phí bộ phận: Segment expenses
23. Chi phí chế biến: Conversion cost
24. Chi phí chung: Joint costs
25. Chi phí đi vay: Borrowing cost
26. Chi phí gián tiếp: Indirect costs
27. Chi phí hỗn hợp: Mixed costs
28. Chi phí lãi vay: Interest costs
29. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: Direct materials
30. Chi phí nhân công trực tiếp: Direct labor cost
31-05-11, 08:19 AM #2(tiếp theo)
31. Chi phí sản xuất chung: Foctory overhead
32. Chi phí thanh lý: Costs of disposal
33. Chi phí thời kỳ: Period costs
34. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: TAx expense
35. Chi phí thuê trả trước: Prepaid rent
36. Chi phí trả trước: Prepaid expenses
37. Chi phí trực tiếp: Direct cost
38. Chính sách kế toán: Accounting policies
39. Chu kỳ hoạt động Operating cycle
40. Chứng từ ghi sổ: Vouchers
41. Chứng từ gốc: Source documents
42. Cổ phần ưu đãi: Preferred stock
43. Cơ sở dồn tích: Accrual basis
44. Công ty cổ phần: Corporation
45. Công ty con: Subsidiary
46. Công ty hợp danh: Partnership
47. Công ty lien kết: Associate
48. Công ty mẹ: Parent/ Holding company
49. Công ty TNHH: Limited liability company
50. Đại hội cổ đông: General shareholders meeting
51. Đầu tư dài hạn: non-current
52. Điều chỉnh hồi tố: Retrospective restatement
53. Định phí: Fixed costs
54. Doanh thu: Revenue
55. Doanh thu bộ phận: Segment Revenue
56. Doanh thu tính thuế: Taxable revenue
57. Đơn vị tiền tệ kế toán: Reporting currency
58. Ghi Nợ: Debit
59. Ghi Có: Credit
60. Giá bán thuần: Net selling price
03-06-11, 12:07 AM #3(tiếp theo)
61. Giá gốc: Historical cost
62. Giá thành sản phẩm: Product costs
63. Giá thành sản xuất toàn bộ: Full Product costs
64. Giá thành theo công việc: Job costing
65. Giá trị còn lại của tài sản cho thuê: Residual value
66. Giá trị gốc: Principal
67. Giá trị hợp lý: Fair value
68. Hàng tồn kho: Inventories
69. Hội đồng quản trị: Board of directors
70. Hợp đồng xây dựng: A construction contract
71. Hợp nhất kinh doanh: Business combination
72. Kế toán: Accounting
73. Kế toán giá thành: Cost accounting
74. Kế toán quản trị: Management accounting
75. Kế toán tài chính: Financial accounting
76. Kế toán thuế: Tax accounting
77. Khả năng thanh toán: Solvency
78. Khấu hao: Depreciation
79. Khấu hao đường thẳng: Straight-line
80. Khấu hao tài sản vô hình: Amortization
81. Khấu hao theo sản lượng: Depreciation-Units of production
82. Khấu hao theo số dư giảm dần: Diminishing balance
hod
83. Khóa sổ: Close accounts
84. Khoản phải trả: Accounts Pâyble
85. Kiểm Soát: control
86. Kiểm toán: Auditing
87. Kiểm toán nội bộ: Internal audit
88. Kinh doanh: Business
89. Kỳ kế toán: Accounting period
90. Kỳ lãi suất: Interest period
Kính mời Bạn và các Bạn đóng góp thêm!
21-09-11, 11:45 PM #4(tiếp)
91. Lãi gộp: Gross profit
92. Lợi nhuận: Profit
93. Lãi vay: Interest
94. Liên doanh: Joint venture
95. Lỗ: Losses
96. Lợi ích kinh tế tương lai: Future economic benefit
97. Lợi nhuận kế toán: Accounting profit
98. Lợi thế thương mại: Googwill
99. Ngân sách: Budget
100. Nghĩa vụ: Obligation
101. Nghĩa vụ liên đới: Constructive Obligation
102. Ngoại tệ: Foreign currency
103. Người lập phiếu: Maker of a note
104. Người thụ hưởng: Payee of a note
105. Nguyên giá: Cost
106. Nguyên tắc doanh thu thực hiện: Revenue realization principle
107. Nguyên tắc nhất quán: Consistency principle
108. Nguyên tắc phù hợp: Maiching principle
109. Nguyên tắc thận trọng: Conservatisn/ Prudence
110. Nguyên tắc tính trọng yếu: Materiality
111. Nợ dài hạn: Non-current liabilities
112. Nợ phải trả: A liability
113. Nợ phải trả ngắn hạn: Current liabilities
114. Nợ tiềm tàng: A contingent liability
115. Phải thu khác: Other receivables
116. Phan bổ chi phí: Cost allocation
117. Phân tích kế toán: Account analysis
118. Phế liệu: Scrap
119. Chứng từ chi/phiếu chi: Disbursement voucher
120. Chứng từ thu/phiếu thu: Receipt voucher
22-09-11, 09:37 AM #5Tiếp
121. Vốn bằng tiền: Cash Management
122. Mua hàng - phải trả: Account Payable
123. Bán hàng - phải thu: Account Receivable
124. Quản lý tài sản: Assets Management
125. Kế toán tổng hợp: General Ledger
126. Hệ thống: System
127. Kế hoạch: Budget
128. Số dư đầu tài khoản: Accounts balance
129. Tồn kho đầu kỳ: Inventory
130. Số dư tài khoản ngoài bảng: Outside acc balance
131. Số dư hạn thanh toán: Aging payable
132. Phát sinh quá khứ: Originate amount past
133. Phát sinh quá khứ của công cụ: Instruments originate past
134. Báo cáo hóa đơn đến hạn thu: Report for overdue Invoices
135. Báo cáo chứng từ đến hạn trả: Report for bills to payLần sửa cuối bởi Kid1412, ngày 22-09-11 lúc 09:44 AM. Lý do: số thứ tự
Đừng tự hào cho rằng mình giỏi
Hãy tự hỏi giỏi sao vẫn nghèo
22-09-11, 12:40 PM #6Tiếp
136 Báo có ngân hàng: Credit note
137 Báo nợ ngân hàng: Debit note
138 Phiếu nhập mua: Purchasing note
139 Phiếu nhập thành phẩm: Finished product receipt note
140 Phiếu nhập kho: Receipt note
141 Phiếu xuất kho: Delivery note
142 Phiếu xuất lắp ráp: Assembly note
143 Phiếu bù trừ công nợ: Clearing note
144 Phiếu kế toán khác: Journal entry
145 Phiếu xuất công cụ dụng cụ: Instrumens note
146 Chứng từ tự động: Automatic entries
147 Chi phí vận chuyển: Purchasing expense
148 Hàng bán bị trả lại: Sales return
149 Hóa đơn bán hàng: Sales Invoice
150 Phát sinh tài khoản ngoài bảng: Outside account transactions
151 Ứng trước tiền hàng: Payments
152 Cập nhật và tính lương: Update and calculate salary
153 Theo dõi biến động tài sản: Assets management
154 Quản lý công cụ dụng cụ: Instruments management
155 Báo cáo công nợ: Receivable/Payabe reports
156 Báo cáo TSCĐ CCDC: Fixed assets reports
157 Các báo cáo chi phí giá thành: Expense product costing reports
158 Báo cáo vật tư hàng hóa: Inventory reports
159 Báo cáo thuế: Tax reports
160 Báo cáo quyết toán tài chính: Financial statements
161 Báo cáo quản trị: Management reports
162 Báo cáo đơn vị đầu tư: Investors reports
163 Sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung: General Diary
164 Sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ: Book entry documents
165 Sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ: Documentary Diary
166 Sổ kế toán theo hình thức nhật ký sổ cái: Diary LedgerĐừng tự hào cho rằng mình giỏi
Hãy tự hỏi giỏi sao vẫn nghèo
23-09-11, 02:58 PM #7Tiếp
167 Bảng phân bổ tiền lương: Salary distribution sheets
168 Bảng phân bổ vật liệu: Material distribution sheets
169 Bảng phân bổ chi phí sản xuất chung: Administration expense distribution table
170 Phân tích giá thành: Costing analyst
171 Yếu tố chi phí: Norm of product
172 Khoản mục chi phí: Category
173 Đơn đặt hàng: Po No.
174 Đối tượng: Customer
175 Bộ phận: Department
176 Tài khoản có: Cr.Acc
177 Tài khoản nợ: Dr.Acc
178 Kho: Warehouse
179 Hạn thanh toán: Liquidation term
180 Loại giao dịch: Transaction type
181 Sổ chi tiết: Detail bookĐừng tự hào cho rằng mình giỏi
Hãy tự hỏi giỏi sao vẫn nghèo
15-07-12, 10:41 PM #8
Hội viên mới




- Gia nhập
- 15-07-2012
- Hội Viên Thứ
- 18904
- Giới tính
- Nữ
- Bài gửi
- 1
- Cảm ơn
- 0
- Thanked 1 Time in 1 Post
Minh moi gia nhap web hiep hoi ke toan. Tu dien ke toan Viet -Anh cua Ban rat hay .Minh muon chep toan bo ve .Ban co the gui cho minh theo email dung2007phuong@gmail.com khong?.Tu dien ke toan cho nganh van tai tau bien , giao nhan hang nhap khau. cám ơn bạn đã giúp đỡ
25-02-13, 08:42 PM #9
Hội viên chính thức
- Gia nhập
- 22-05-2011
- Hội Viên Thứ
- 453
- Giới tính
- Nữ
- Bài gửi
- 52
- Cảm ơn
- 3
- Được cảm ơn 0 trong 0 bài
Cảm ơn kid và chị Warm, bài viết thật hữu ích, nếu bạn nào có thêm tài liệu tiếng anh chuyên nghành kế toán up lên để mọi ng cùng học vớiĐời như cánh én bay không mỏi
Biết đến nơi đâu đích cuối cùng
27-02-13, 03:03 PM #10
Hội viên


- Gia nhập
- 07-07-2011
- Hội Viên Thứ
- 1547
- Giới tính
- Nam
- Bài gửi
- 328
- Cảm ơn
- 98
- Được cảm ơn 66 trong 26 bài
Anh chị mà post sớm nửa năm thì LeChung không phải cực khổ tra từ điển tứ phương trời để học môn anh văn chuyên ngành.
May sao thi qua được 6đ ==> bí quyết là nhìn hình đoán chữ, bởi lẽ dốt nhất cái món anh văn này ^^
Cảm ơn anh chị 1 lần nữa
![Phiên bản vBulletin™ Version Hiệp Hội Kế Toán Kiểm Toán Tài Chính Việt Nam năm [ARG:2 UNDEFINED]; thiết kế DIAMOND - ATM Group](images/DIAMOND/hhkt.png)









Trích dẫn



Đánh dấu và chia sẻ lên các trang sau